bái phục

  1. đgt. (H. phục: cúi chịu) Kính cẩn cảm phục: Đức hi sinh đó, chúng tôi xin bái phục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bái phục
Mọi người đều bái phục trước tài năng của anh ấy.