bái phục

Học thuật
Thân thiện
bái phục

Mọi người đều bái phục trước tài năng của anh ấy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ lòng kính trọng cảm phục một cách sâu sắc: Hành động thể hiện sự thán phục, nể trọng đối với một người, một phẩm chất hoặc hành động đáng ngưỡng mộ, thường đi kèm thái độ cung kính.
    • Chịu thua, công nhận tài năng hoặc đức hạnh vượt trội của người khác: Thừa nhận một cách tự nguyện kính cẩn rằng ai đó giỏi hơn, phẩm chất cao quý hơn mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tài năng đức độ của vị lão thành khiến mọi người đều phải bái phục. (Mọi người đều tỏ lòng kính trọng cảm phục trước tài năng đức độ của vị lão thành.)
    • Anh ấy đã thẳng thắn nhận lỗi, thái độ ấy thật đáng để chúng ta bái phục. (Thái độ thẳng thắn nhận lỗi của anh ấy thật đáng để chúng ta kính trọng nể phục.)
    • Trước lối chơi cờ xuất thần của đối thủ, ông ta đành cúi đầu bái phục. (Trước lối chơi cờ xuất sắc của đối thủ, ông ta đành phải cúi đầu chịu thua công nhận tài năng của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bái phục năm vóc sát đất": Thành ngữ cổ, diễn tả sự kính phục tột độ, thể hiện bằng hành động cúi lạy một cách thành kính.
    • Nghe xong câu chuyện về lòng nhân ái của , ai nấy đều muốn bái phục năm vóc sát đất.
  • Dùng trong văn chương, tuồng chèo: Thể hiện sự quy phục, thần phục của một nhân vật trước nhân vật khác địa vị hoặc đức hạnh cao hơn.
    • Tướng giặc sau khi bại trận đã quỳ gối bái phục vị anh hùng dân tộc.
Biến thể từ gần giống
  • Khâm phục (động từ): Cảm thấy nể trọng, tôn kính (thường thiên về cảm xúc bên trong).
  • Kính phục (động từ): Vừa kính trọng vừa nể phục.
  • Thán phục (động từ): Cảm thấy ngưỡng mộ đến mức kinh ngạc.
Từ đồng nghĩa
  • Nể phục: Nể trọng cảm phục.
  • Kính nể: Vừa kính trọng vừa nể sợ.
  • Quy phục: Thần phục, quy thuận (thường dùng trong bối cảnh chiến trận, chính trị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bái phục tài đức: Tỏ lòng kính phục trước tài năng đạo đức của ai đó.
    • Cả giới học thuật đều bái phục tài đức của giáo sư.
  • Xin bái phục: Cụm từ dùng để bày tỏ sự kính phục một cách khiêm nhường, lịch sự (như trong dụ gốc).
    • Lòng dũng cảm ấy, chúng tôi xin bái phục.
Thành ngữ liên quan
  • Năm vóc bái phục: Biến thể của "bái phục năm vóc sát đất", chỉ sự kính cẩn tột độ.
  • Bái hạ phong trần (nghĩa rộng liên quan): Chỉ sự cung kính, quy phục trước một bậc tài đức hơn người đã trải qua nhiều gian truân.
bái phục

Mọi người đều bái phục trước tài năng của anh ấy.

  1. đgt. (H. phục: cúi chịu) Kính cẩn cảm phục: Đức hi sinh đó, chúng tôi xin bái phục.

Từ gần giống